3′3 PhútKế Toán
Đăng nhậpĐăng ký miễn phí →
HỌC
🏠Dashboard📚20 Học phần🎓Khóa chuyên sâu❓Quiz ngẫu nhiên
HỘP KT 2026
📝Đề thi🧩Nghiệp vụ khó🏢Case study🏃Quy trình KT🎤Tip Phỏng vấn⚠️Top sai lầm🔎Tra cứu nhanh⚖️Tủ pháp lý📅Lịch thuế✅Checklist🔄TT99 ↔ TT200
TÀI NGUYÊN
📑Bộ Excel KTTH📒Sổ sách✏️Ghi chú
Khu vực nguy hiểm
Liên hệ
✉️3phutketoan@gmail.com📞0374 210 698💬Cộng đồng Zalo
🕘T2–T7 · 8h–22h
Đang tải...
3′
3 PhútKế Toán

Học kế toán tổng hợp qua 60 nghiệp vụ thực tế trên MISA — đi từ con số 0 đến đi làm được.

Sản phẩm

  • Lộ trình học
  • Đề thi thử
  • Case study NV khó
  • Excel mẫu
  • Tra cứu pháp lý

Hỗ trợ

  • ✉️ 3phutketoan@gmail.com
  • 📞 0374 210 698
  • 💬 Cộng đồng Zalo
  • 🕘 T2–T7 · 8h–22h

Pháp lý

  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách hoàn tiền
© 2026 3 Phút Kế Toán·Made with 💚 in Vietnam
Thanh toán an toàn quaBIDVVietQR
Phần II — Lookup tools

Tra cứu nhanh cho KT tổng hợp

49 bút toán mẫu thực hành từ Cty TM ABC · 78 tài khoản TT200 · Bảng thuế suất 2026 (đã update Luật 48/2024, BHXH 2024, Luật 67/2025) · 2 máy tính nhanh.

🔍
Hiển thị 49 / 49 bút toán
HP4-01
Phiếu thu - Thu nợ KH
Thu nợ đầu kỳ (1 phần) - HĐ trước Tết
100.000.000đ
15/01/2026
▼
Chứng từPT001/2026
Đối tượngKH001 - Công ty CP XYZ
Ngày15/01/2026
HPHP 4
Bút toán
Nợ
1111·100.000.000đ
Có
131-KH001·100.000.000đ
Σ Nợ = 100.000.000đΣ Có = 100.000.000đ
HP4-02
Phiếu chi - Mua VPP có HĐ
Mua VPP tháng 1 - HĐ 0001234
2.200.000đ
18/01/2026
▼
Chứng từPC001/2026
Đối tượngNCC002 - Hồng Hà
Ngày18/01/2026
HPHP 4
Bút toán
Nợ
6422·2.000.000đ1331·200.000đ
Có
1111·2.200.000đ
Σ Nợ = 2.200.000đΣ Có = 2.200.000đ
HP4-03
Phiếu chi - Nộp tiền vào TGNH
200.000.000đ
20/01/2026
▼
Chứng từPC002/2026
Đối tượngNội bộ - Nộp quỹ vào VCB
Ngày20/01/2026
HPHP 4
Bút toán
Nợ
1121·200.000.000đ
Có
1111·200.000.000đ
Σ Nợ = 200.000.000đΣ Có = 200.000.000đ
💡 Để giảm rủi ro giữ TM tại quỹ, nộp 200M vào VCB
HP5-01
Ủy nhiệm chi - Trả nợ NCC
Trả nợ đầu kỳ
200.000.000đ
22/01/2026
▼
Chứng từUNC001/2026
Đối tượngNCC001 - Gỗ Phú Lộc
Ngày22/01/2026
HPHP 5
Bút toán
Nợ
331-NCC001·200.000.000đ
Có
1121·200.000.000đ
Σ Nợ = 200.000.000đΣ Có = 200.000.000đ
HP5-02
Báo có ngân hàng - KH chuyển trả
Trả nợ đầu kỳ qua VCB
100.000.000đ
28/01/2026
▼
Chứng từBC001/2026
Đối tượngKH002 - MNQ
Ngày28/01/2026
HPHP 5
Bút toán
Nợ
1121·100.000.000đ
Có
131-KH002·100.000.000đ
Σ Nợ = 100.000.000đΣ Có = 100.000.000đ
HP6-01
Vay thêm ngân hàng - giải ngân
300.000.000đ
01/02/2026
▼
Chứng từBC002/2026 + HĐTD số 03/HĐTD-2026
Đối tượngVCB
Ngày01/02/2026
HPHP 6
Bút toán
Nợ
1121·300.000.000đ
Có
341·300.000.000đ
Σ Nợ = 300.000.000đΣ Có = 300.000.000đ
💡 Vay ngắn hạn 12 tháng, lãi 10%/năm, đáo hạn 01/02/2027
HP6-02
Tính và hạch toán lãi vay tháng 1 (HĐ cũ 500M, 9%/năm)
▼
Chứng từPKT-LV-T01/2026
Ngày31/01/2026
HPHP 6
Bút toán
Nợ
635·3.750.000đ
Có
335·3.750.000đ
Σ Nợ = 3.750.000đΣ Có = 3.750.000đ
HP6-03
Trả lãi vay tháng 1 qua TGNH
3.750.000đ
05/02/2026
▼
Chứng từUNC002/2026
Đối tượngVCB
Ngày05/02/2026
HPHP 6
Bút toán
Nợ
335·3.750.000đ
Có
1121·3.750.000đ
Σ Nợ = 3.750.000đΣ Có = 3.750.000đ
HP6-04
Tính và trả lãi tháng 2 (cộng cả 2 HĐ vay)
▼
Chứng từPKT-LV-T02 + UNC003/2026
Ngày05/03/2026
HPHP 6
Bút toán 1 / 2
Nợ
635·6.250.000đ
Có
335·6.250.000đ
Σ Nợ = 6.250.000đΣ Có = 6.250.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
335·6.250.000đ
Có
1121·6.250.000đ
Σ Nợ = 6.250.000đΣ Có = 6.250.000đ
HP7-01
Phiếu chi tạm ứng cho NV đi công tác
Tạm ứng đi công tác Hà Nội mua hàng - 3 ngày 09-11/02
10.000.000đ
08/02/2026
▼
Chứng từPC003/2026 + Giấy đề nghị tạm ứng
Đối tượngNV005 - Hoàng Văn Mua
Ngày08/02/2026
HPHP 7
Bút toán
Nợ
141-NV005·10.000.000đ
Có
1111·10.000.000đ
Σ Nợ = 10.000.000đΣ Có = 10.000.000đ
HP7-02
Giấy thanh toán tiền tạm ứng
▼
Chứng từGTTT-NV005-T02/2026 + chứng từ kèm theo
Ngày12/02/2026
HPHP 7
Bút toán 1 / 4
Nợ
6428·9.900.000đ
Σ Nợ = 9.900.000đΣ Có = 0đ
Bút toán 2 / 4
Nợ
1331·840.000đ
Σ Nợ = 840.000đΣ Có = 0đ
Bút toán 3 / 4
Có
141-NV005·10.740.000đ
Bút toán 4 / 4
Nợ
141-NV005·740.000đ
Có
1111·740.000đ
Σ Nợ = 740.000đΣ Có = 740.000đ
HP7-03
Phiếu chi đặt cọc thuê văn phòng
Đặt cọc thuê VP 3 tháng - HĐ thuê 01/HĐTVP-2026
30.000.000đ
15/02/2026
▼
Chứng từUNC004/2026 + HĐ thuê VP
Đối tượngNCC005 - Vincom
Ngày15/02/2026
HPHP 7
Bút toán
Nợ
244·30.000.000đ
Có
1121·30.000.000đ
Σ Nợ = 30.000.000đΣ Có = 30.000.000đ
💡 Cọc sẽ được hoàn khi kết thúc HĐ thuê (3 năm)
HP8-01
Mua hàng hóa nhập kho (chưa trả tiền)
390.500.000đ
10/02/2026
▼
Chứng từMH001/2026 + PNK001 + HĐ GTGT 0000089 từ NCC001
Đối tượngNCC001 - Gỗ Phú Lộc
Ngày10/02/2026
HPHP 8
Bút toán
Nợ
1561·355.000.000đ1331·35.500.000đ
Có
331-NCC001·390.500.000đ
Σ Nợ = 390.500.000đΣ Có = 390.500.000đ
HP8-02
Mua hàng có chiết khấu thương mại trên HĐ
▼
Chứng từMH002 + PNK002 + HĐ 0000095
Đối tượngNCC001 - Gỗ Phú Lộc
Ngày20/02/2026
HPHP 8
Bút toán
Nợ
1561·76.000.000đ1331·7.600.000đ
Có
331-NCC001·83.600.000đ
Σ Nợ = 83.600.000đΣ Có = 83.600.000đ
💡 CK trên HĐ → ghi nhận giá vốn nhập kho = giá đã trừ CK (76.000.000). KHÔNG dùng TK 5211.
HP8-03
Mua vật tư cho thi công công trình (HP11)
67.100.000đ
25/02/2026
▼
Chứng từMH003 + PNK003 + HĐ 0000102 (NCC004)
Đối tượngNCC004 - Vật tư Nội thất NT
Ngày25/02/2026
HPHP 8
Bút toán
Nợ
1521·56.000.000đ1522·5.000.000đ1331·6.100.000đ
Có
331-NCC004·67.100.000đ
Σ Nợ = 67.100.000đΣ Có = 67.100.000đ
HP8-04
HĐ chưa về cuối tháng (hàng đã về, HĐ chưa)
▼
Chứng từPNK004
Ngày28/02/2026
HPHP 8
Bút toán
Nợ
1561·25.000.000đ
Có
151·25.000.000đ
Σ Nợ = 25.000.000đΣ Có = 25.000.000đ
💡 Khi HĐ về (đầu tháng 3): Nợ 151: 25M / Có 331; đồng thời Nợ 1331: 2,5M / Có 331: 2,5M
HP9-01
Bán hàng có HĐ thường
220.000.000đ
10/03/2026
▼
Chứng từHĐ 0000001 + PXK001
Đối tượngKH001 - XYZ
Ngày10/03/2026
HPHP 9
Bút toán 1 / 2
Nợ
131-KH001·220.000.000đ
Có
5111·200.000.000đ33311·20.000.000đ
Σ Nợ = 220.000.000đΣ Có = 220.000.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
632·100.000.000đ
Có
1561·100.000.000đ
Σ Nợ = 100.000.000đΣ Có = 100.000.000đ
HP9-02
Bán hàng có chiết khấu thương mại trên HĐ (KH lớn)
156.750.000đ
15/03/2026
▼
Chứng từHĐ 0000002
Đối tượngKH003 - Tâm Anh (mua sỉ)
Ngày15/03/2026
HPHP 9
Bút toán 1 / 2
Nợ
1111·156.750.000đ
Có
5111·142.500.000đ33311·14.250.000đ
Σ Nợ = 156.750.000đΣ Có = 156.750.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
632·75.000.000đ
Có
1561·75.000.000đ
Σ Nợ = 75.000.000đΣ Có = 75.000.000đ
HP9-03
Hàng bán bị trả lại
▼
Chứng từHĐ điều chỉnh giảm 0000003 + PNK005
Đối tượngKH001 - XYZ (trả 2 cái HH001 từ HĐ 0000001)
Ngày20/03/2026
HPHP 9
Bút toán 1 / 2
Nợ
5212·10.000.000đ33311·1.000.000đ
Có
131-KH001·11.000.000đ
Σ Nợ = 11.000.000đΣ Có = 11.000.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
1561·5.000.000đ
Có
632·5.000.000đ
Σ Nợ = 5.000.000đΣ Có = 5.000.000đ
HP9-04
Giảm giá hàng bán (do CL thấp, đã giao)
▼
Chứng từHĐ ĐC giảm 0000004
Đối tượngKH001
Ngày25/03/2026
HPHP 9
Bút toán
Nợ
5213·2.500.000đ33311·250.000đ
Có
131-KH001·2.750.000đ
Σ Nợ = 2.750.000đΣ Có = 2.750.000đ
HP10-02
Kiểm kê kho cuối Q1 - phát hiện chênh lệch
▼
Chứng từBBKK-Q1/2026
Ngày31/03/2026
HPHP 10
Bút toán 1 / 5
Nợ
1561·5.000.000đ
Có
3381·5.000.000đ
Σ Nợ = 5.000.000đΣ Có = 5.000.000đ
Bút toán 2 / 5
Nợ
1381·1.250.000đ
Có
1561·1.250.000đ
Σ Nợ = 1.250.000đΣ Có = 1.250.000đ
Bút toán 3 / 5
Nợ
3381·5.000.000đ
Có
711·5.000.000đ
Σ Nợ = 5.000.000đΣ Có = 5.000.000đ
Bút toán 4 / 5
Nợ
1388-NV008·1.250.000đ
Có
1381·1.250.000đ
Σ Nợ = 1.250.000đΣ Có = 1.250.000đ
Bút toán 5 / 5
Nợ
1111·1.250.000đ
Có
1388-NV008·1.250.000đ
Σ Nợ = 1.250.000đΣ Có = 1.250.000đ
HP10-03
Trích dự phòng giảm giá HTK (TT48/2019)
▼
Chứng từPKT-DPHTK-Q1/2026
Ngày31/03/2026
HPHP 10
Bút toán
Nợ
632·56.000.000đ
Có
2294·56.000.000đ
Σ Nợ = 56.000.000đΣ Có = 56.000.000đ
💡 Trong thực hành, có thể chọn nghiệp vụ giả lập (không nhất thiết phải trích thật)
HP11-02
Bù trừ công nợ với KH001 (DN này là cả KH và NCC)
▼
Chứng từGiấy đề nghị bù trừ + PKT-BT001/2026
Ngày10/04/2026
HPHP 11
Bút toán
Nợ
331-KH001·50.000.000đ
Có
131-KH001·50.000.000đ
Σ Nợ = 50.000.000đΣ Có = 50.000.000đ
HP11-03
Trích dự phòng nợ phải thu khó đòi (TT48/2019)
▼
Chứng từPKT-DPNKĐ-Q2/2026
Ngày30/06/2026
HPHP 11
Bút toán
Nợ
6426·30.000.000đ
Có
2293·30.000.000đ
Σ Nợ = 30.000.000đΣ Có = 30.000.000đ
HP11-05_XayDung
Tập hợp CP NVL trực tiếp cho công trình CT-001
▼
Chứng từPXK003
Ngày10/04/2026
HPHP 11
Bút toán
Nợ
621-CT001·61.000.000đ
Có
1521·56.000.000đ1522·5.000.000đ
Σ Nợ = 61.000.000đΣ Có = 61.000.000đ
HP11-06_XayDung
Tập hợp CP nhân công trực tiếp cho công trình
▼
Chứng từBTTL-CT001
Ngày30/04/2026
HPHP 11
Bút toán 1 / 2
Nợ
622-CT001·60.000.000đ
Có
331-th3335·6.000.000đ
Σ Nợ = 60.000.000đΣ Có = 6.000.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
331-th
Có
1111·54.000.000đ
HP11-07_XayDung
Tập hợp CP SX chung cho công trình
▼
Chứng từPKT-PB-CT001
Ngày30/04/2026
HPHP 11
Bút toán
Nợ
627-CT001·18.000.000đ
Có
1111/1121/331·18.000.000đ
Σ Nợ = 18.000.000đΣ Có = 18.000.000đ
HP11-08_XayDung
Kết chuyển CP công trình → TK 154
▼
Chứng từPKT-KC-CT001
Ngày31/05/2026
HPHP 11
Bút toán
Nợ
154-CT001·139.000.000đ
Có
621-CT001·61.000.000đ622-CT001·60.000.000đ627-CT001·18.000.000đ
Σ Nợ = 139.000.000đΣ Có = 139.000.000đ
HP11-09_XayDung
Bàn giao công trình - ghi nhận DT + giá vốn
▼
Chứng từHĐ điện tử 0000010 + BB nghiệm thu công trình
Đối tượngKH005
Ngày31/05/2026
HPHP 11
Bút toán 1 / 2
Nợ
131-KH005·385.000.000đ
Có
511·350.000.000đ33311·35.000.000đ
Σ Nợ = 385.000.000đΣ Có = 385.000.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
632·139.000.000đ
Có
154-CT001·139.000.000đ
Σ Nợ = 139.000.000đΣ Có = 139.000.000đ
HP12-01
Tính khấu hao tháng 1/2026 (3 TSCĐ đầu kỳ)
▼
Chứng từPKT-KH-T01/2026
Ngày31/01/2026
HPHP 12
Bút toán
Nợ
641·13.333.333đ642·6.666.667đ
Có
2141·20.000.000đ
Σ Nợ = 20.000.000đΣ Có = 20.000.000đ
HP12-02
Mua TSCĐ mới + CP lắp đặt - Hệ thống camera kho
▼
Chứng từMH004 + UNC005 + PC004
Đối tượngNCC007 - Sao Mai
Ngày15/06/2026
HPHP 12
Bút toán 1 / 3
Nợ
2411·150.000.000đ1332·15.000.000đ
Có
1121·165.000.000đ
Σ Nợ = 165.000.000đΣ Có = 165.000.000đ
Bút toán 2 / 3
Nợ
2411·10.000.000đ1331·1.000.000đ
Có
1111·11.000.000đ
Σ Nợ = 11.000.000đΣ Có = 11.000.000đ
Bút toán 3 / 3
Nợ
2115·160.000.000đ
Có
2411·160.000.000đ
Σ Nợ = 160.000.000đΣ Có = 160.000.000đ
HP13-01
Sửa chữa thường xuyên xe tải (TM)
▼
Chứng từPC005 + HĐ GTGT garage
Ngày10/07/2026
HPHP 13
Bút toán
Nợ
6417·3.000.000đ1331·300.000đ
Có
1111·3.300.000đ
Σ Nợ = 3.300.000đΣ Có = 3.300.000đ
💡 Sửa thường xuyên → vào CP thẳng, KHÔNG tăng NG
HP13-02
Sửa chữa lớn nhà kho (nâng cấp)
▼
Chứng từPKT-SCL-NK001 + HĐ GTGT NCC xây dựng
Ngày15/08/2026
HPHP 13
Bút toán 1 / 3
Nợ
2413·100.000.000đ1331·10.000.000đ
Có
1121·110.000.000đ
Σ Nợ = 110.000.000đΣ Có = 110.000.000đ
Bút toán 2 / 3
Nợ
211·100.000.000đ
Có
2413·100.000.000đ
Σ Nợ = 100.000.000đΣ Có = 100.000.000đ
Bút toán 3 / 3
HP13-03
Thanh lý TSCĐ - xe tải cũ TSCD001
▼
Chứng từBBTL + HĐ GTGT 0000011 + PT003
Ngày31/12/2026 (giả định)
HPHP 13
Bút toán 1 / 2
Nợ
2141·300.000.000đ811·300.000.000đ
Có
211·600.000.000đ
Σ Nợ = 600.000.000đΣ Có = 600.000.000đ
Bút toán 2 / 2
Nợ
1111·220.000.000đ
Có
711·200.000.000đ33311·20.000.000đ
Σ Nợ = 220.000.000đΣ Có = 220.000.000đ
💡 Tình huống cuối năm. Trong thực hành có thể bỏ qua hoặc chỉ định khoản trên giấy
HP14-01
Mua CCDC nhập kho - Máy in
▼
Chứng từMH005 + PNK006 + HĐ 0000130 (NCC007)
Ngày05/03/2026
HPHP 14
Bút toán
Nợ
153·8.000.000đ1331·800.000đ
Có
1121·8.800.000đ
Σ Nợ = 8.800.000đΣ Có = 8.800.000đ
HP14-02
Xuất CCDC sử dụng - phân bổ 1 lần
▼
Chứng từPXK004
Ngày05/03/2026
HPHP 14
Bút toán
Nợ
6423·4.000.000đ
Có
153·4.000.000đ
Σ Nợ = 4.000.000đΣ Có = 4.000.000đ
HP15-02
Bảng thanh toán lương tháng 3 + Trích BHXH
▼
Chứng từBTTL-T03/2026
Ngày31/03/2026
HPHP 15
Bút toán 1 / 4
Nợ
641·61.500.000đ642·90.000.000đ
Có
334·151.500.000đ
Σ Nợ = 151.500.000đΣ Có = 151.500.000đ
Bút toán 2 / 4
Nợ
334·15.907.500đ
Có
3383·12.120.000đ3384·2.272.500đ3386·1.515.000đ
Σ Nợ = 15.907.500đΣ Có = 15.907.500đ
Bút toán 3 / 4
Nợ
641·14.490.500đ642·21.112.000đ
Có
3383·25.755.000đ3384·4.545.000đ3386·1.515.000đ3385·757.500đ3382·3.030.000đ
Σ Nợ = 35.602.500đΣ Có = 35.602.500đ
Bút toán 4 / 4
HP15-03
Khấu trừ TNCN tháng 3 (xem chi tiết HP16)
▼
HPHP 15
Bút toán
Nợ
334·1.137.500đ
Có
3335·1.137.500đ
Σ Nợ = 1.137.500đΣ Có = 1.137.500đ
HP15-04
Chi lương qua TGNH
▼
Chứng từUNC007/2026
Ngày05/04/2026
HPHP 15
Bút toán
Nợ
334·134.455.000đ
Có
1121·134.455.000đ
Σ Nợ = 134.455.000đΣ Có = 134.455.000đ
HP15-05
Nộp BHXH-BHYT-BHTN tháng 3 cho cơ quan BHXH
▼
Chứng từUNC008/2026
Ngày20/04/2026
HPHP 15
Bút toán
Nợ
3383+3384+3385+3386·48.480.000đ
Có
1121·48.480.000đ
Σ Nợ = 48.480.000đΣ Có = 48.480.000đ
💡 Theo luật: nộp BHXH chậm nhất ngày cuối tháng sau
HP15-06
Nộp KPCĐ cho công đoàn
3.030.000đ
20/04/2026
▼
Chứng từUNC009/2026
Ngày20/04/2026
HPHP 15
Bút toán
Nợ
3382·3.030.000đ
Có
1121·3.030.000đ
Σ Nợ = 3.030.000đΣ Có = 3.030.000đ
HP16-01
Tính TNCN tháng 3 cho từng NV
▼
HPHP 16
Bút toán
HP16-03
Nộp TNCN khấu trừ tháng 3
832.500đ
20/04/2026
▼
Chứng từUNC010/2026
Ngày20/04/2026
HPHP 16
Bút toán
Nợ
3335·832.500đ
Có
1121·832.500đ
Σ Nợ = 832.500đΣ Có = 832.500đ
HP17-01
Kết chuyển doanh thu thuần
▼
Chứng từPKT-KC511-2026
HPHP 17
Bút toán
Nợ
511
Có
911
HP17-02
Kết chuyển DT hoạt động tài chính
▼
HPHP 17
Bút toán
Nợ
515
Có
911
HP17-03
Kết chuyển CP các loại
▼
HPHP 17
Bút toán 1 / 5
Nợ
911
Có
632
Bút toán 2 / 5
Nợ
911
Có
635
Bút toán 3 / 5
Nợ
911
Có
641
Bút toán 4 / 5
Nợ
911
Có
642
Bút toán 5 / 5
Nợ
911
Có
811
HP17-04
Tính TNDN cả năm
▼
HPHP 17
Bút toán
Nợ
8211
Có
3334
HP17-05
Kết chuyển CP thuế
▼
HPHP 17
Bút toán
Nợ
911
Có
8211
HP17-06
Xác định LN sau thuế và kết chuyển sang 421
▼
HPHP 17
Bút toán
Nợ
911421
Có
421911